XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

节

[jié]

khớp; đốt; (dạng kết hợp) phần; đoạn; tiết khí (một trong 24 phân đoạn của năm trong lịch truyền thống Trung Quốc)

段;课时;关节;节气

今天有两节课。

jīn tiān yǒu liǎng jié kè.

Hôm nay có hai tiết học.

tiết kiệm

节省;俭省

我们要节约用水。

wǒ men yào jié yuē yòng shuǐ.

Chúng ta cần tiết kiệm nước.

khí tiết

志气;操守

他很有气节。

tā hěn yǒu qì jié.

Anh ấy rất có khí tiết.

嗯,上了四节课,好像有点累。

èn, shàng le sì jié kè, hǎo xiàng yǒu diǎn lèi.

Ừ, học bốn tiết rồi, hình như hơi mệt.

Trong bài: Tâm trạng bạn bè · 好像

今天晚上他们要演出一个节目。

jīn tiān wǎn shàng tā men yào yǎn chū yí gè jié mù.

Tối nay họ sẽ biểu diễn một tiết mục.

王老师,请问春节有什么传统?

wáng lǎo shī, qǐng wèn chūn jié yǒu shén me chuán tǒng?

Thầy Vương, cho em hỏi Tết có truyền thống gì ạ?

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Trung Quốc