XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

节气【節氣】

[jié qi] [节 气]

tiết khí

二十四节气的统称或其中某一节气。

二十四节气是中国古代劳动人民长期经验的智慧结晶。

èr shí sì jié qì shì zhōng guó gǔ dài láo dòng rén mín cháng qī jīng yàn de zhì huì jié jīng.

Hai mươi bốn tiết khí là kết tinh trí tuệ từ kinh nghiệm lâu dài của người lao động Trung Quốc cổ đại.

雨水节气过后,天气渐渐变暖了。

yǔ shuǐ jié qì guò hòu, tiān qì jiàn jiàn biàn nuǎn le.

Sau tiết Vũ Thủy, thời tiết dần trở nên ấm áp.

街上的圣诞节气氛越来越浓厚了。

jiē shàng de shèng dàn jié qì fēn yuè lái yuè nóng hòu le.

Không khí Giáng Sinh trên phố ngày càng đậm nét.

清明是一个节气。

qīng míng shì yí gè jié qì.

Thanh minh là một tiết khí.