勇气【勇氣】
[yǒng qì] [勇 气]
can đảm; dũng khí
不怕困难、敢于行动的气魄
我没有勇气向她表白。
wǒ méi yǒu yǒng qì xiàng tā biǎo bái.Tôi không có can đảm để tỏ tình với cô ấy.
对困难的蔑视展现了他的勇气。
duì kùn nán de miè shì zhǎn xiàn le tā de yǒng qì.Sự coi thường khó khăn thể hiện lòng dũng cảm của anh ấy.
这个民族自古崇尚武艺与勇气。
zhè ge mín zú zì gǔ chóng shàng wǔ yì yǔ yǒng qì.Dân tộc này từ xưa đã sùng bái võ nghệ và lòng dũng cảm.
我非常钦佩他迎难而上的勇气。
wǒ fēi cháng qīn pèi tā yíng nán ér shàng de yǒng qì.Tôi vô cùng khâm phục lòng dũng cảm đương đầu với khó khăn của anh ấy.