鼓起勇气
[gǔ qǐ yǒng qì] [鼓 起 勇 气]
lấy hết dũng khí
他鼓起勇气向公司提出了新的建议。
tā gǔ qǐ yǒng qì xiàng gōng sī tí chū le xīn de jiàn yì.Anh ấy lấy hết dũng khí đưa ra đề xuất mới cho công ty.
他终于鼓起勇气说了实话。
tā zhōng yú gǔ qǐ yǒng qì shuō le shí huà.Cuối cùng anh ấy cũng lấy hết can đảm nói sự thật.
他鼓起勇气向喜欢的女生表白了自己的爱慕之情。
tā gǔ qǐ yǒng qì xiàng xǐ huan de nǚ shēng biǎo bái le zì jǐ de ài mù zhī qíng.Anh ấy lấy hết can đảm bày tỏ tình cảm ái mộ với cô gái mình thích.