运气
[yùn qi] [运 气]
vận may (tốt hoặc xấu)
个人遭遇的好或坏机遇
今天的考试我运气很好,都做对了。
jīn tiān de kǎo shì wǒ yùn qì hěn hǎo, dōu zuò duì le.Kỳ thi hôm nay vận may của tôi rất tốt, đều làm đúng hết.
难道机遇和好运气真的不占主要因素吗?
nán dào jī yù hé hǎo yùn qì zhēn de bú zhàn zhǔ yào yīn sù ma?Chẳng lẽ cơ hội và vận may thực sự không chiếm yếu tố chủ yếu sao ạ?
Trong bài: Chìa khoá thành công nằm ở sự kiên trì · 在于他偶尔会买一张彩票试试运气。
tā ǒu ěr huì mǎi yì zhāng cǎi piào shì shì yùn qì.Anh ấy thỉnh thoảng mua một tờ vé số để thử vận may.
谢谢!我也是运气好,上周刚收到通知。
xiè xiè! wǒ yě shì yùn qì hǎo, shàng zhōu gāng shōu dào tōng zhī.Cảm ơn! Mình cũng là may mắn thôi, tuần trước mới nhận được thông báo.
Trong bài: Tìm việc thực tập qua trang web · 通过