勇
[yǒng]
dũng cảm
勇敢跨出第一步,你一定会做得很好。
yǒng gǎn kuà chū dì yī bù, nǐ yí dìng huì zuò de hěn hǎo.Dũng cảm bước đi bước đầu tiên, em nhất định sẽ làm rất tốt.
Trong bài: Năm nghỉ hay đi thực tập ngay · 既然……就……面对新工作,我们要勇于尝试。
miàn duì xīn gōng zuò, wǒ men yào yǒng yú cháng shì.Đối mặt với công việc mới, chúng ta cần dũng cảm thử sức.
我觉得不仅要勇于承担责任,还要通过社会实践去明确自己的追求。
wǒ jué de bù jǐn yào yǒng yú chéng dān zé rèn, hái yào tōng guò shè huì shí jiàn qù míng què zì jǐ de zhuī qiú.Em thấy không chỉ cần dũng cảm nhận trách nhiệm, mà còn phải thông qua trải nghiệm xã hội để định rõ mục tiêu của mình.
Trong bài: Phân tích hiện tượng giáo dục trực thăng