果敢
[guǒ gǎn] [果 敢]
dũng cảm; quyết đoán và dám làm
他长相斯文,性格却十分果敢。
tā zhǎng xiàng sī wén, xìng gé què shí fēn guǒ gǎn.Anh ấy ngoại hình nho nhã nhưng tính cách lại rất quyết đoán.
青年展现出了刚毅果敢的精神面貌。
qīng nián zhǎn xiàn chū le gāng yì guǒ gǎn de jīng shén miàn mào.Thanh niên thể hiện diện mạo tinh thần kiên nghị quả cảm.