果断
[guǒ duàn] [果 断]
quyết đoán; dứt khoát
决断迅速,不犹豫
面对突发危机,经理果断采取了应急措施。
miàn duì tū fā wēi jī, jīng lǐ guǒ duàn cǎi qǔ le yìng jí cuò shī.Đối mặt với khủng hoảng bất ngờ, giám đốc đã dứt khoát áp dụng các biện pháp ứng phó khẩn cấp.
政策调控必须果断,不能犹豫。
zhèng cè tiáo kòng bì xū guǒ duàn, bù néng yóu yù.Điều hành chính sách phải quả quyết, không thể chần chừ.
Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…政府采取果断措施平息了暴乱。
zhèng fǔ cǎi qǔ guǒ duàn cuò shī píng xī le bào luàn.Chính phủ đã áp dụng biện pháp quyết liệt để dập tắt cuộc bạo loạn.
很好,这个决定既果断又务实,祝你顺利。
hěn hǎo, zhè ge jué dìng jì guǒ duàn yòu wù shí, zhù nǐ shùn lì.Rất tốt, quyết định này vừa quyết đoán vừa thực tế, chúc em thuận lợi.
Trong bài: Biết đâu lại thành công · 说不定