诊断【診斷】
[zhěn duàn] [诊 断]
chẩn đoán
医生判断病人的病情。
医生诊断完病人后,给他开了药。
yī shēng zhěn duàn wán bìng rén hòu, gěi tā kāi le yào.Bác sĩ chẩn đoán xong cho bệnh nhân rồi kê đơn thuốc.
有位病人的诊断结果被系统弄错了。
yǒu wèi bìng rén de zhěn duàn jié guǒ bèi xì tǒng nòng cuò le.Kết quả chẩn đoán của một bệnh nhân đã bị hệ thống làm sai lệch.
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被记得让医生在诊断书上签字,并加盖医院公章。
jì de ràng yī shēng zài zhěn duàn shū shàng qiān zì, bìng jiā gài yī yuàn gōng zhāng.Nhớ bảo bác sĩ ký tên lên giấy chẩn đoán, đồng thời đóng dấu mộc bệnh viện.
Trong bài: Xử lý thủ tục giải trình kiểm tra thể thao · 不至于这种软件可以辅助医生进行诊断。
zhè zhǒng ruǎn jiàn kě yǐ fǔ zhù yī shēng jìn xíng zhěn duàn.Phần mềm này có thể hỗ trợ bác sĩ tiến hành chẩn đoán.