诊
[zhěn]
khám hoặc chữa trị y tế
有位病人的诊断结果被系统弄错了。
yǒu wèi bìng rén de zhěn duàn jié guǒ bèi xì tǒng nòng cuò le.Kết quả chẩn đoán của một bệnh nhân đã bị hệ thống làm sai lệch.
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被医院的儿科门诊今天格外拥挤。
yī yuàn de ér kē mén zhěn jīn tiān gé wài yōng jǐ.Phòng khám ngoại trú khoa nhi của bệnh viện hôm nay đông đúc bất thường.
那我立刻去调取主治医生的处方和诊疗记录。
nà wǒ lì kè qù diào qǔ zhǔ zhì yī shēng de chǔ fāng hé zhěn liáo jì lù.Vậy tôi đi trích xuất đơn thuốc và hồ sơ khám chữa bệnh của bác sĩ điều trị chính ngay.
Trong bài: Xử lý thủ tục giải trình kiểm tra thể thao · 不至于