XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

义诊

[yì zhěn] [义 诊]

khám chữa bệnh miễn phí; cung cấp điều trị y tế, quyên góp phí tư vấn cho mục đích từ thiện

这家医院明天将举办一场公益义诊活动。

zhè jiā yī yuàn míng tiān jiāng jǔ bàn yì chǎng gōng yì yì zhěn huó dòng.

Bệnh viện này ngày mai sẽ tổ chức một hoạt động khám chữa bệnh từ thiện công ích.

去年冬天,李医生首次到山区义诊,为五十名老人检查身体。

qù nián dōng tiān, lǐ yī shēng shǒu cì dào shān qū yì zhěn, wèi wǔ shí míng lǎo rén jiǎn chá shēn tǐ.

Mùa đông năm ngoái, bác sĩ Lý lần đầu đến vùng núi khám bệnh miễn phí, kiểm tra sức khỏe cho năm mươi người cao tuổi.