就诊【就診】
[jiù zhěn] [就 诊]
đi khám bác sĩ; tìm kiếm lời khuyên y tế
前往医院或诊所看病求医
如今大部分三甲医院都支持通过手机小程序预约挂号就诊。
rú jīn dà bù fen sān jiǎ yī yuàn dōu zhī chí tōng guò shǒu jī xiǎo chéng xù yù yuē guà hào jiù zhěn.Hiện nay hầu hết các bệnh viện hạng ba đều hỗ trợ đăng ký hẹn khám qua ứng dụng nhỏ trên điện thoại.
如果持续腹泻,应该及时补充水分并去医院就诊。
rú guǒ chí xù fù xiè, yīng gāi jí shí bǔ chōng shuǐ fèn bìng qù yī yuàn jiù zhěn.Nếu bị tiêu chảy kéo dài, cần kịp thời bù nước và đến bệnh viện khám.
如果连续两天出现发热症状,建议尽快前往医院就诊。
rú guǒ lián xù liǎng tiān chū xiàn fā rè zhèng zhuàng, jiàn yì jǐn kuài qián wǎng yī yuàn jiù zhěn.Nếu xuất hiện triệu chứng phát sốt hai ngày liên tiếp, bạn nên nhanh chóng đến bệnh viện khám.
他吃了不新鲜的食物后开始呕吐,不得不去医院就诊。
tā chī le bù xīn xiān de shí wù hòu kāi shǐ ǒu tǔ, bù dé bù qù yī yuàn jiù zhěn.Sau khi ăn thức ăn không còn tươi, anh ấy bắt đầu nôn mửa và phải đến bệnh viện khám.