就医【就醫】
[jiù yī] [就 医]
nhận điều trị y tế
去医院找医生诊治疾病。
若身体持续发热并伴随胸痛,请务必及时前往医院就医。
ruò shēn tǐ chí xù fā rè bìng bàn suí xiōng tòng, qǐng wù bì jí shí qián wǎng yī yuàn jiù yī.Nếu cơ thể sốt kéo dài kèm đau ngực, xin hãy đến bệnh viện khám chữa kịp thời.
确实需要一笔经费,但相较于事后就医的支出,这笔开销很划算。
què shí xū yào yì bǐ jīng fèi, dàn xiāng jiào yú shì hòu jiù yī de zhī chū, zhè bǐ kāi xiāo hěn huá suàn.Đúng là cần một khoản kinh phí, nhưng so với chi phí khám chữa bệnh sau khi xảy ra chuyện, khoản chi này rất kinh tế.
Trong bài: Cải tạo nhà thông minh cho người cao tuổi · 值得头部受到剧烈撞击后需要就医。
tóu bù shòu dào jù liè zhuàng jī hòu xū yào jiù yī.Sau khi đầu bị va đập dữ dội cần phải đi khám bác sĩ.
很好,督促网格员连夜排查特殊群体的就医用药需求,务必做到闭环保障。
hěn hǎo, dū cù wǎng gé yuán lián yè pái chá tè shū qún tǐ de jiù yī yòng yào xū qiú, wù bì zuò dào bì huán bǎo zhàng.Rất tốt, đôn đốc cán bộ phụ trách ô mạng lưới rà soát xuyên đêm nhu cầu khám chữa bệnh và dùng thuốc của nhóm yếu thế, nhất định phải bảo đảm khép kín.
Trong bài: Điều chỉnh chiến lược kiểm dịch y tế cộng đồng · 与此同时