就算
[jiù suàn] [就 算]
(thông tục) ngay cả khi
表示假设的让步
就算明天下雨,我们的活动也会照常进行。
jiù suàn míng tiān xià yǔ, wǒ men de huó dòng yě huì zhào cháng jìn xíng.Ngay cả khi ngày mai trời mưa, hoạt động của chúng ta vẫn tiến hành như bình thường.
coi như là, tính là
表示某种程度上的承认或认可
就算是我错了吧,你别生气了。
jiù suàn shì wǒ cuò le ba, nǐ bié shēng qì le.Coi như là tôi sai đi, bạn đừng giận nữa.
就算再累我也巴不得马上去,毕竟我想做实操。
jiù suàn zài lèi wǒ yě bā bù dé mǎ shàng qù, bì jìng wǒ xiǎng zuò shí cāo.Dù có mệt hơn nữa mình cũng tha thiết muốn đi ngay, dẫu sao mình cũng muốn làm thao tác thực tế.
Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得就算失败了,我们也不要放弃。
jiù suàn shī bài le, wǒ men yě bú yào fàng qì.Dù có thất bại, chúng ta cũng đừng bỏ cuộc.
真是这样,我每天就算躺在床上也总想着工作。
zhēn shì zhè yàng, wǒ měi tiān jiù suàn tǎng zài chuáng shàng yě zǒng xiǎng zhe gōng zuò.Thật sự là vậy ạ, mỗi ngày dù em có nằm trên giường thì cũng luôn nghĩ đến công việc.
Trong bài: Áp lực kiệt sức chốn công sở · 甚至