即便
[jí biàn] [即 便]
dù cho; cho dù
表示假设的让步,相当于即使
即便工作再忙,他也每天坚持抽空复习汉语。
jí biàn gōng zuò zài máng, tā yě měi tiān jiān chí chōu kòng fù xí hàn yǔ.Dù cho công việc có bận đến mấy, anh ấy vẫn kiên trì dành thời gian ôn tập tiếng Trung mỗi ngày.
即便上传过预印本,审稿人也不见得会特意去比对吧?
jí biàn shàng chuán guò yù yìn běn, shěn gǎo rén yě bú jiàn dé huì tè yì qù bǐ duì ba?Cho dù từng tải lên bản thảo lưu trữ, người duyệt bài cũng đâu chắc sẽ cố ý đi đối chiếu chứ?
Trong bài: Đánh giá cơ chế bình duyệt ẩn danh hai chiều · 未必只要把控好灰度发布的节奏,即便有意外也能迅速回滚。
zhǐ yào bǎ kòng hǎo huī dù fā bù de jié zòu, jí biàn yǒu yì wài yě néng xùn sù huí gǔn.Chỉ cần kiểm soát tốt nhịp độ phát hành thử nghiệm, cho dù có sự cố cũng có thể nhanh chóng khôi phục bản cũ.
Trong bài: Hãy tạm tin tưởng và chờ xem kết quả · 姑且即便人生充满荆棘,我们也要勇往直前。
jí biàn rén shēng chōng mǎn jīng jí, wǒ men yě yào yǒng wǎng zhí qián.Cho dù cuộc đời đầy chông gai, chúng ta vẫn phải dũng cảm tiến về phía trước.