XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

即将

[jí jiāng] [即 将]

sắp; sắp sửa; sớm

表示事情马上就要发生

新的一年即将到来,大家都很期待。

xīn de yì nián jí jiāng dào lái, dà jiā dōu hěn qī dài.

Năm mới sắp sửa đến, mọi người đều rất mong chờ.

你是指离岸市场即将到期的那批美元主权债券吧?

nǐ shì zhǐ lí àn shì chǎng jí jiāng dào qī de nà pī měi yuán zhǔ quán zhài quàn ba?

Ý em là lô trái phiếu chính phủ bằng đô la sắp đáo hạn trên thị trường nước ngoài đó hả?

Trong bài: Đánh giá tính bền vững nợ công trung hạn · 尽管如此

比赛即将来临,大家要一决雌雄。

bǐ sài jí jiāng lái lín, dà jiā yào yì jué cí xióng.

Trận đấu sắp diễn ra, mọi người phải phân định thắng thua.

非常感谢贵方的悉心筹划,我们对接下来即将展开的各场专题座谈充满期待。

fēi cháng gǎn xiè guì fāng de xī xīn chóu huà, wǒ men duì jiē xià lái jí jiāng zhǎn kāi de gè chǎng zhuān tí zuò tán chōng mǎn qī dài.

Rất cảm ơn sự trù bị chu đáo của quý phía, chúng tôi tràn đầy mong đợi đối với các phiên tọa đàm chuyên đề sắp tới.

Trong bài: Phát biểu chào mừng trang trọng