即可
[jí kě] [即 可]
là có thể; là được
就能够,就可以了
学员登录平台后点击确认,即可开始在线测试。
xué yuán dēng lù píng tái hòu diǎn jī què rèn, jí kě kāi shǐ zài xiàn cè shì.Học viên sau khi đăng nhập nền tảng và nhấn xác nhận là có thể bắt đầu bài kiểm tra trực tuyến.
带身份证就行,填好表以后交费即可。
dài shēn fèn zhèng jiù xíng, tián hǎo biǎo yǐ hòu jiāo fèi jí kě.Chỉ cần mang chứng minh thư, điền xong biểu mẫu rồi nộp học phí là được.
Trong bài: Hỏi thông tin một khoá học在该平台付费后即可开始上课。
zài gāi píng tái fù fèi hòu jí kě kāi shǐ shàng kè.Sau khi thanh toán trên nền tảng này là có thể bắt đầu vào học.
没关系,修回前把格式全部更正过来即可。
méi guān xì, xiū huí qián bǎ gé shì quán bù gēng zhèng guò lái jí kě.Không sao, trước khi gửi bản sửa đổi, sửa lại toàn bộ định dạng là được.
Trong bài: Xuất bản bài báo khoa học quốc tế · 只有…才…