宁可【寧可】
[nìng kě] [宁 可]
tốt hơn nên; một người muốn...(hoặc không)...; thà rằng
表示权衡后宁愿选择某一方面
他宁可加班完成任务,也不愿把工作留到明天。
tā nìng kě jiā bān wán chéng rèn wu, yě bú yuàn bǎ gōng zuò liú dào míng tiān.Anh ấy thà làm thêm giờ để hoàn thành nhiệm vụ còn hơn để công việc sang ngày mai.
对啊,所以我们宁可多花预算,也不能冒这个风险。
duì a, suǒ yǐ wǒ men nìng kě duō huā yù suàn, yě bù néng mào zhè ge fēng xiǎn.Đúng vậy, cho nên thà chấp nhận chi thêm ngân sách chứ chúng ta không thể mạo hiểm.
Trong bài: Quy chuẩn xử lý rác thải điện tử · 不管……都……他宁可吃苦,也不肯麻烦别人。
tā nìng kě chī kǔ, yě bù kěn má fán bié rén.Anh ấy thà chịu khổ chứ không chịu làm phiền người khác.
唉,索性走算了,宁可多走点路,也不愿意在这儿耗下去了。
ài, suǒ xìng zǒu suàn le, nìng kě duō zǒu diǎn lù, yě bú yuàn yì zài zhè r hào xià qù le.Thôi, đằng nào cũng vậy, mình thà đi bộ thêm một đoạn còn hơn cứ đứng đây mòn mỏi chờ.
Trong bài: Thà đi bộ còn hơn chờ xe buýt · 宁可…也不…