将【將】
[jiāng]
sẽ; dùng; lấy
表示动作在不久的将来发生
学校将在下个月举办运动会。
xué xiào jiāng zài xià gè yuè jǔ bàn yùn dòng huì.Trường sẽ tổ chức hội thao vào tháng sau.
đem; lấy (giống 把)
介词,引进动作的对象,相当于“把”
请将这份文件交给经理。
qǐng jiāng zhè fèn wén jiàn jiāo gěi jīng lǐ.Xin hãy đem tài liệu này giao cho giám đốc.
tướng; tướng lĩnh
高级军官或将领
他是三军大将。
tā shì sān jūn dà jiàng.Ông ấy là đại tướng của ba quân.
对,这样的训练对你的将来很有帮助。
duì, zhè yàng de xùn liàn duì nǐ de jiāng lái hěn yǒu bāng zhù.Đúng vậy, sự rèn luyện như thế rất có ích cho tương lai của em.
Trong bài: Điểm danh chấm công kỳ thực tập văn phòng · 每…都…现在将近五点了,我们回家吧。
xiàn zài jiāng jìn wǔ diǎn le, wǒ men huí jiā ba.Bây giờ gần năm giờ rồi, chúng ta về nhà thôi.
因为繁琐的诉讼程序将耗费数月时间。
yīn wèi fán suǒ de sù sòng chéng xù jiāng hào fèi shù yuè shí jiān.Bởi vì thủ tụng tố tụng phiền phức sẽ tiêu tốn thời gian nhiều tháng.
Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免