XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

兵

[bīng]

1.lính; một lực lượng; một đội quân

战士;军队;士兵。

他当了三年兵。

tā dāng le sān nián bīng.

Anh ấy đã làm lính ba năm.

2.binh khí; vũ khí

武器;兵器。

古代战场上双方短兵相接。

gǔ dài zhàn chǎng shàng shuāng fāng duǎn bīng xiāng jiē.

Trên chiến trường cổ đại, hai bên giáp lá cà bằng binh khí ngắn.

3.quân tốt (trong cờ tướng)

中国象棋棋子的一种。

在中国象棋中,兵只能向前走。

zài zhōng guó xiàng qí zhōng, bīng zhǐ néng xiàng qián zǒu.

Trong cờ tướng Trung Quốc, quân tốt chỉ có thể tiến về phía trước.

个

他们认为算法比人类士兵更理性、更精准,对吧?

tā men rèn wéi suàn fǎ bǐ rén lèi shì bīng gèng lǐ xìng, gèng jīng zhǔn, duì ba?

Họ cho rằng thuật toán lý tính và chuẩn xác hơn binh sĩ con người, đúng không?

Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂

很有见地。那么晋楚之间的弭兵之会,又该如何从国际关系理论切入?

hěn yǒu jiàn dì. nà me jìn chǔ zhī jiān de mǐ bīng zhī huì, yòu gāi rú hé cóng guó jì guān xì lǐ lùn qiē rù?

Rất có kiến giải. Vậy hội nghị bãi binh giữa Tấn và Sở nên được tiếp cận từ lý thuyết quan hệ quốc tế như thế nào?

Trong bài: Đối chiếu chiến lược ngoại giao thời Xuân Thu với thế giới đa cực

嗯,在我看来,弭兵之会反映均势外交的脆弱平衡,类似冷战缓和期。

èn, zài wǒ kàn lái, mǐ bīng zhī huì fǎn yìng jūn shì wài jiāo de cuì ruò píng héng, lèi sì lěng zhàn huǎn hé qī.

Dạ, theo góc nhìn của em, hội nghị bãi binh phản ánh sự cân bằng mong manh của ngoại giao cân bằng quyền lực, tương tự thời kỳ xoa dịu Chiến tranh Lạnh.

Trong bài: Đối chiếu chiến lược ngoại giao thời Xuân Thu với thế giới đa cực