器械
[qì xiè] [器 械]
1.dụng cụ; thiết bị; máy móc
具有专门用途的器具或机械。
医院引进了一批新型医疗器械。
yī yuàn yǐn jìn le yì pī xīn xíng yī liáo qì xiè.Bệnh viện đã nhập về một lô dụng cụ y tế kiểu mới.
2.vũ khí; binh khí
指武器或兵器。
古代军队在攻城时会使用重型器械。
gǔ dài jūn duì zài gōng chéng shí huì shǐ yòng zhòng xíng qì xiè.Quân đội thời cổ đại thường sử dụng vũ khí hạng nặng khi công thành.
但深海生态的形成需数百万年,重型器械造成的毁损在人类尺度上不可逆转。
dàn shēn hǎi shēng tài de xíng chéng xū shù bǎi wàn nián, zhòng xíng qì xiè zào chéng de huǐ sǔn zài rén lèi chǐ dù shàng bù kě nì zhuǎn.Nhưng sự hình thành của hệ sinh thái đáy biển sâu cần hàng triệu năm, tổn hại do cơ giới hạng nặng gây ra là không thể đảo ngược trên thang đo của loài người.
Trong bài: Tranh chấp pháp lý về khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 未免医生使用微型器械完成了手术。
yī shēng shǐ yòng wēi xíng qì xiè wán chéng le shǒu shù.Bác sĩ đã dùng dụng cụ vi phẫu để hoàn thành ca phẫu thuật.
古代士兵常常使用棍棒等器械进行训练。
gǔ dài shì bīng cháng cháng shǐ yòng gùn bàng děng qì xiè jìn xíng xùn liàn.Binh lính thời xưa thường sử dụng các loại khí giới như gậy gộc để luyện tập.