器材
[qì cái] [器 材]
thiết bị; dụng cụ
用于生产、科研或文体活动的器具和材料。
学校购买了一批先进的体育器材。
xué xiào gòu mǎi le yì pī xiān jìn de tǐ yù qì cái.Nhà trường đã mua một lô thiết bị thể thao tiên tiến.
借用器材需要先交押金。
jiè yòng qì cái xū yào xiān jiāo yā jīn.Mượn thiết bị cần đặt cọc trước.
运动员按规定缴回了借用的比赛器材。
yùn dòng yuán àn guī dìng jiǎo huí le jiè yòng de bǐ sài qì cái.Vận động viên đã nộp lại dụng cụ thi đấu đã mượn theo quy định.