题材【題材】
[tí cái] [题 材]
đề tài
文学或艺术作品所描写的生活现象或主题。
这部电影的题材非常新颖,深受年轻人喜爱。
zhè bù diàn yǐng de tí cái fēi cháng xīn yǐng, shēn shòu nián qīng rén xǐ ài.Đề tài của bộ phim này rất mới mẻ, được giới trẻ vô cùng yêu thích.
很多电影都以恐龙为题材。
hěn duō diàn yǐng dōu yǐ kǒng lóng wèi tí cái.Rất nhiều bộ phim lấy đề tài về khủng long.
许多青年对科幻题材的作品很感兴趣。
xǔ duō qīng nián duì kē huàn tí cái de zuò pǐn hěn gǎn xìng qù.Nhiều bạn trẻ rất có hứng thú với các tác phẩm đề tài khoa học viễn tưởng.
著名演员受邀出演这部历史题材的电视剧。
zhù míng yǎn yuán shòu yāo chū yǎn zhè bù lì shǐ tí cái de diàn shì jù.Diễn viên nổi tiếng được mời tham gia diễn xuất trong bộ phim truyền hình đề tài lịch sử này.