木材
[mù cái] [木 材]
gỗ
树木砍伐后加工成的木料
这家工厂主要使用优质木材生产高档家具。
zhè jiā gōng chǎng zhǔ yào shǐ yòng yōu zhì mù cái shēng chǎn gāo dàng jiā jù.Nhà máy này chủ yếu sử dụng gỗ chất lượng cao để sản xuất nội thất cao cấp.
是的,如果只用传统木材,恐怕很难应对现在的暴雨和干旱。
shì de, rú guǒ zhǐ yòng chuán tǒng mù cái, kǒng pà hěn nán yìng duì xiàn zài de bào yǔ hé gān hàn.Vâng, nếu chỉ dùng gỗ truyền thống, e rằng rất khó ứng phó với mưa lớn và hạn hán hiện nay.
Trong bài: Trùng tu kiến trúc gỗ cổ · 除此之外门前停着一辆装满木材的卡车。
mén qián tíng zhe yí liàng zhuāng mǎn mù cái de kǎ chē.Trước cửa có một chiếc xe tải chở đầy gỗ đang dừng.
这些木材在特制的药水中浸泡过。
zhè xiē mù cái zài tè zhì de yào shuǐ zhōng jìn pào guò.Những thớ gỗ này đã được ngâm trong dung dịch thuốc đặc chế.