木匠
[mù jiàng] [木 匠]
thợ mộc
制造或修理木制品的工匠。
那位老木匠的手艺非常精湛,做出的家具结实又美观。
nà wèi lǎo mù jiàng de shǒu yì fēi cháng jīng zhàn, zuò chū de jiā jù jiē shi yòu měi guān.Tay nghề của bác thợ mộc già đó rất điêu luyện, đồ đạc làm ra vừa chắc chắn lại vừa đẹp mắt.
木匠用锋利的刨刀慢慢削平木料。
mù jiàng yòng fēng lì de páo dāo màn màn xuē píng mù liào.Bác thợ mộc dùng lưỡi bào sắc từ từ bào phẳng súc gỗ.
这位老木匠耐心地指导新来的徒弟。
zhè wèi lǎo mù jiàng nài xīn dì zhǐ dǎo xīn lái de tú dì.Bác thợ mộc già kiên nhẫn chỉ bảo người học việc mới đến.
木匠用刨子仔细地刨平了木板表面,使其变得非常光滑。
mù jiàng yòng páo zǐ zǐ xì dì páo píng le mù bǎn biǎo miàn, shǐ qí biàn de fēi cháng guāng huá.Bác thợ mộc dùng chiếc bào bào nhẵn bề mặt tấm gỗ một cách cẩn thận, khiến nó trở nên vô cùng nhẵn bóng.