匠
[jiàng]
thợ thủ công
看着这些几百年前的精美瓷器,我真的很佩服当时的工匠。
kàn zhe zhè xiē jǐ bǎi nián qián de jīng měi cí qì, wǒ zhēn de hěn pèi fú dāng shí de gōng jiàng.Nhìn những đồ gốm tinh mỹ từ vài trăm năm trước này, mình thật sự rất khâm phục thợ thủ công lúc bấy giờ.
Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不工匠正在玉石上雕刻龙凤图案。
gōng jiàng zhèng zài yù shí shàng diāo kè lóng fèng tú àn.Người thợ thủ công đang khắc hình rồng phượng trên đá ngọc.
想法虽好,但我担心盲目直播带货会冲击老艺人的匠人精神。
xiǎng fǎ suī hǎo, dàn wǒ dān xīn máng mù zhí bō dài huò huì chōng jī lǎo yì rén de jiàng rén jīng shén.Ý tưởng tuy hay, nhưng tôi lo việc mù quáng livestream bán hàng sẽ ảnh hưởng xấu tới tinh thần nghệ nhân của các nghệ nhân gạo cội.
Trong bài: Thương lượng phương án số hóa làng nghề truyền thống