工匠
[gōng jiàng] [工 匠]
thợ thủ công; thợ rèn
看着这些几百年前的精美瓷器,我真的很佩服当时的工匠。
kàn zhe zhè xiē jǐ bǎi nián qián de jīng měi cí qì, wǒ zhēn de hěn pèi fú dāng shí de gōng jiàng.Nhìn những đồ gốm tinh mỹ từ vài trăm năm trước này, mình thật sự rất khâm phục thợ thủ công lúc bấy giờ.
Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不工匠正在玉石上雕刻龙凤图案。
gōng jiàng zhèng zài yù shí shàng diāo kè lóng fèng tú àn.Người thợ thủ công đang khắc hình rồng phượng trên đá ngọc.
是啊,他们会把设计图纸送到中国,让中国的工匠照着烧制。
shì a, tā men huì bǎ shè jì tú zhǐ sòng dào zhōng guó, ràng zhōng guó de gōng jiàng zhào zhe shāo zhì.Đúng vậy, họ sẽ gửi bản vẽ thiết kế đến Trung Quốc, để thợ thủ công Trung Quốc nung theo đó.
Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不