木板
[mù bǎn] [木 板]
tấm; ván; tấm ván
用木头制成的板状材料
工人们正在用一块厚木板修补破损的门窗。
gōng rén men zhèng zài yòng yí kuài hòu mù bǎn xiū bǔ pò sǔn de mén chuāng.Những người thợ đang dùng một tấm ván gỗ dày để sửa chữa cửa sổ bị hỏng.
张、块
他拿锤子把一颗长钉敲进木板。
tā ná chuí zǐ bǎ yì kē cháng dīng qiāo jìn mù bǎn.Anh ấy cầm búa gõ một chiếc đinh dài vào tấm ván gỗ.
工人用锤子把钉子钉进了木板里。
gōng rén yòng chuí zǐ bǎ dīng zi dīng jìn le mù bǎn lǐ.Người thợ dùng búa đóng đinh vào tấm gỗ.
工人们正在用木板修理桌椅。
gōng rén men zhèng zài yòng mù bǎn xiū lǐ zhuō yǐ.Các công nhân đang dùng ván gỗ để sửa bàn ghế.