地板
[dì bǎn] [地 板]
sàn nhà
建筑物地面铺设的木板或各类板材。
她每天早上都会把客厅的地板擦得干干净净。
tā měi tiān zǎo shàng dōu huì bǎ kè tīng de dì bǎn cā de gān gān jìng jìng.Mỗi buổi sáng cô ấy đều lau sàn phòng khách sạch bóng.
客厅的木地板上铺着一张地垫。
kè tīng de mù dì bǎn shàng pù zhe yì zhāng dì diàn.Trên sàn gỗ phòng khách trải một tấm thảm lót sàn.
地板太脏了,我得用拖把拖一下。
dì bǎn tài zāng le, wǒ děi yòng tuō bǎ tuō yí xià.Sàn nhà quá bẩn, tôi phải dùng cây lau để lau một lượt.
这种木材质地坚硬,适合做地板。
zhè zhǒng mù cái zhì dì jiān yìng, shì hé zuò dì bǎn.Loại gỗ này chất gỗ cứng, thích hợp làm sàn nhà.