木工
[mù gōng] [木 工]
thợ mộc; nghề mộc; thợ làm gỗ
他在木工这方面干得非常内行。
tā zài mù gōng zhè fāng miàn gān de fēi cháng nèi háng.Anh ấy làm việc vô cùng thành thạo trong ngành thợ mộc này.
他学会了木工,以此在城里谋生。
tā xué huì le mù gōng, yǐ cǐ zài chéng lǐ móu shēng.Anh ấy đã học nghề thợ mộc để kiếm sống ở thành phố.
木工师傅的技术非常精湛。
mù gōng shī fu de jì shù fēi cháng jīng zhàn.Tay nghề của thợ mộc rất tinh xảo.