举兵[jǔ bīng] [举 兵]Lưu từKhác(văn học) khởi binh; điều quânChữ trong từ举jǔnâng兵bīnglínhTừ cùng chữ:举手jǔ shǒuHSK 2giơ tay举行jǔ xíngHSK 2tổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.)举办jǔ bànHSK 3tổ chức士兵shì bīngHSK 4lính举动jǔ dòngHSK 5hành động举足轻重jǔ zú qīng zhòngHSK 6đóng vai trò quan trọng (thành ngữ)官兵guān bīngHSK 7(quân đội) sĩ quan và binh lính举例jǔ lìHSK 8đưa ra ví dụ举报jǔ bàoHSK 8báo cáo (người phạm pháp cho cảnh sát)Xem thêm (3)