举报
[jǔ bào] [举 报]
báo cáo (người phạm pháp cho cảnh sát); tố cáo
向有关部门检举违法违纪行为
热心市民向警方举报了那家违法经营的工厂。
rè xīn shì mín xiàng jǐng fāng jǔ bào le nà jiā wéi fǎ jīng yíng de gōng chǎng.Người dân nhiệt tình đã tố cáo với cảnh sát nhà máy kinh doanh trái phép đó.
嗯,直接把号码拉黑,或者马上向警方举报。
èn, zhí jiē bǎ hào mǎ lā hēi, huò zhě mǎ shàng xiàng jǐng fāng jǔ bào.Ừm, chặn thẳng số đó, hoặc lập tức báo cáo với cảnh sát.
Trong bài: Cảnh báo và phòng chống lừa đảo mạng平台推卸责任很常见,只靠举报恐怕解决不了问题。
píng tái tuī xiè zé rèn hěn cháng jiàn, zhǐ kào jǔ bào kǒng pà jiě jué bù le wèn tí.Việc nền tảng đùn đẩy trách nhiệm rất phổ biến, chỉ dựa vào báo cáo e rằng không giải quyết được vấn đề.
Trong bài: Khởi kiện hành vi xâm phạm quyền chân dung do AI tạo sinh · 不得不她向警方举报了这起恶意骚扰。
tā xiàng jǐng fāng jǔ bào le zhè qǐ è yì sāo rǎo.Cô ấy đã báo cảnh sát về vụ quấy rối ác ý này.