申报【申報】
[shēn bào] [申 报]
báo cáo (với cơ quan chức năng); khai báo (với hải quan)
向上级或有关部门呈报。
跨境电商平台须按规定如实向海关申报进出口商品货值。
kuà jìng diàn shāng píng tái xū àn guī dìng rú shí xiàng hǎi guān shēn bào jìn chū kǒu shāng pǐn huò zhí.Nền tảng thương mại điện tử xuyên biên giới phải khai báo trung thực giá trị hàng hóa xuất nhập khẩu với hải quan theo quy định.
除了地址,你还得认真做海关申报才行。
chú le dì zhǐ, nǐ hái děi rèn zhēn zuò hǎi guān shēn bào cái xíng.Ngoài địa chỉ ra, bạn còn phải làm khai báo hải quan cẩn thận nữa.
Trong bài: Gửi bưu khẩu quốc tế và khai báo企业需要定期向税务机关申报纳税。
qǐ yè xū yào dìng qī xiàng shuì wù jī guān shēn bào nà shuì.Doanh nghiệp cần định kỳ khai báo thuế với cơ quan thuế.
谢谢您,我今晚就着手准备相关的申报材料。
xiè xiè nín, wǒ jīn wǎn jiù zhuó shǒu zhǔn bèi xiāng guān de shēn bào cái liào.Cảm ơn thầy, tối nay em sẽ bắt tay vào chuẩn bị hồ sơ đăng ký liên quan.
Trong bài: Biết đâu lại thành công · 说不定