通报【通報】
[tōng bào] [通 报]
thông báo; thông tri; công bố
把情况通知有关各方或公开发布。
经理在会议上通报了本月的销售情况。
jīng lǐ zài huì yì shàng tōng bào le běn yuè de xiāo shòu qíng kuàng.Giám đốc đã thông báo tình hình doanh số tháng này tại cuộc họp.
bản thông báo; thông tri; tập san
上级向下级通达情况的文件或刊物。
办公室印发了一份关于安全隐患的通报。
bàn gōng shì yìn fā le yí fèn guān yú ān quán yǐn huàn de tōng bào.Văn phòng đã in phát một bản thông báo về các nguy cơ an toàn.
你快帮我端详一下,航显屏上的具体通报究竟作何解释。
nǐ kuài bāng wǒ duān xiáng yí xià, háng xiǎn píng shàng de jù tǐ tōng bào jiū jìng zuò hé jiě shì.Cậu mau xem kỹ giúp mình, thông báo cụ thể trên màn hình hiển thị chuyến bay rốt cuộc giải thích thế nào.
Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…你让公关团队今晚准备好新闻通报,如实向社会说明真相。
nǐ ràng gōng guān tuán duì jīn wǎn zhǔn bèi hǎo xīn wén tōng bào, rú shí xiàng shè huì shuō míng zhēn xiàng.Bạn bảo đội ngũ quan hệ công chúng chuẩn bị xong thông cáo báo chí tối nay, nói rõ sự thật với xã hội theo đúng thực tế.
Trong bài: Ứng phó sự cố rò rỉ dữ liệu người dùng · 兼语句好啊,你对比完权威机构发布的通报之后,再来告诉我结果。
hǎo a, nǐ duì bǐ wán quán wēi jī gòu fā bù de tōng bào zhī hòu, zài lái gào sù wǒ jié guǒ.Tốt thôi, em so sánh xong với thông cáo do cơ quan thẩm quyền phát hành rồi lại đến báo kết quả cho thầy.
Trong bài: Xác thực thông tin và phòng chống tin giả · 可见