关照【關照】
[guān zhào] [关 照]
1.chăm sóc; để mắt tới; chăm nom
关心照顾;照料
刚到新单位,请各位前辈多多关照。
gāng dào xīn dān wèi, qǐng gè wèi qián bèi duō duō guān zhào.Vừa đến đơn vị mới, mong các bậc tiền bối chỉ bảo giúp đỡ.
2.dặn dò; dặn trước; thông báo miệng
口头通知或提醒;叮嘱
主任关照明天上午的会议推迟举行。
zhǔ rèn guān zhào míng tiān shàng wǔ de huì yì tuī chí jǔ xíng.Chủ nhiệm dặn cuộc họp sáng mai hoãn lại.
对,学者们若只固执于门户界限,往往就容易遮蔽古人思想的核心关照。
duì, xué zhě men ruò zhǐ gù zhí yú mén hù jiè xiàn, wǎng wǎng jiù róng yì zhē bì gǔ rén sī xiǎng de hé xīn guān zhào.Đúng, nếu người học chỉ cố chấp nơi ranh giới môn phái thì thường dễ che lấp đi mối bận tâm cốt lõi trong tư tưởng người xưa.
Trong bài: Bản thể luận 'Lý - Khí' trong triết học Tống Nho · 未尝不非常感谢各位领导垂询与关照。
fēi cháng gǎn xiè gè wèi lǐng dǎo chuí xún yǔ guān zhào.Vô cùng cảm ơn các vị lãnh đạo đã quan tâm hỏi han và giúp đỡ.
总结得很精辟。文学最终关照的还是人性本身,希望你保持这种深入文本的思辨习惯。
zǒng jié de hěn jīng pì. wén xué zuì zhōng guān zhào de hái shì rén xìng běn shēn, xī wàng nǐ bǎo chí zhè zhǒng shēn rù wén běn de sī biàn xí guàn.Tổng kết rất tinh tế. Văn học cuối cùng vẫn hướng về chính bản tính con người, mong em giữ vững thói quen tư duy phản biện đi sâu vào văn bản như thế này.
Trong bài: Thảo luận sâu về một tác phẩm văn học