请多关照[qǐng duō guān zhào] [请 多 关 照]Lưu từKhácmong được quan tâm giúp đỡ (lời chào hỏi khi gặp lần đầu)Chữ trong từ请qǐngmời多duōnhiều关guānải núi照zhàotheoTừ cùng chữ:请假qǐng jiàHSK 1xin nghỉ phép请坐qǐng zuòHSK 1xin mời ngồi请进qǐng jìnHSK 1"mời vào"请问qǐng wènHSK 1xin lỗi, cho tôi hỏi...?护照hù zhàoHSK 2hộ chiếu请客qǐng kèHSK 2mời tiệc请求qǐng qiúHSK 2yêu cầu按照àn zhàoHSK 3theo请教qǐng jiàoHSK 3hỏi để được hướng dẫnXem thêm (3)