XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

护照

[hù zhào] [护 照]

hộ chiếu; lượng từ: 本 (běn), 个 (gè)

出国旅行用的身份证件

我的护照在哪里?

wǒ de hù zhào zài nǎ lǐ?

Hộ chiếu của tôi ở đâu?

本、个

好的,请给我看一下你的护照。

hǎo de, qǐng gěi wǒ kàn yí xià nǐ de hù zhào.

Được rồi, xin cho tôi xem hộ chiếu của bạn.

Trong bài: Mua vé xe/tàu

请在这张表格上填写护照号码。

qǐng zài zhè zhāng biǎo gé shàng tián xiě hù zhào hào mǎ.

Vui lòng điền số hộ chiếu vào biểu mẫu này.

护照很重要,丢了会很麻烦的。

hù zhào hěn zhòng yào, diū le huì hěn má fán de.

Hộ chiếu rất quan trọng, mất rồi sẽ rất phiền phức đó.

Trong bài: Làm mất hộ chiếu khi mở tài khoản ngân hàng · 差点儿