牌照
[pái zhào] [牌 照]
giấy phép (kinh doanh); giấy phép lái xe; đăng ký xe
车辆行驶标志或经营许可证件。
开办外语培训机构前,必须先取得合法的营业牌照。
kāi bàn wài yǔ péi xùn jī gòu qián, bì xū xiān qǔ dé hé fǎ de yíng yè pái zhào.Trước khi mở cơ sở đào tạo ngoại ngữ, phải xin được giấy phép kinh doanh hợp pháp.