参照【參照】
[cān zhào] [参 照]
tham khảo tài liệu; tham chiếu (một tài liệu khác)
参考并依照处理。
写报告时,你可以参照去年的格式。
xiě bào gào shí, nǐ kě yǐ cān zhào qù nián de gé shì.Khi viết báo cáo, bạn có thể tham chiếu định dạng của năm ngoái.
mốc tham chiếu, vật đối chiếu
作为对比或参考的事物。
我们需要一个稳定的标准作为参照。
wǒ men xū yào yí gè wěn dìng de biāo zhǔn zuò wéi cān zhào.Chúng ta cần một tiêu chuẩn ổn định làm mốc tham chiếu.
那在评估采购方案或产品选型时,究竟应参照何种标准?
nà zài píng gū cǎi gòu fāng àn huò chǎn pǐn xuǎn xíng shí, jiū jìng yìng cān zhào hé zhǒng biāo zhǔn?Vậy khi đánh giá phương án mua sắm hoặc lựa chọn sản phẩm, rốt cuộc nên tham chiếu tiêu chuẩn nào?
Trong bài: Đắt chưa chắc đã tốt · 未必对,他上周参照旧方案顺利竣工,客户对成果颇为满意。
duì, tā shàng zhōu cān zhào jiù fāng àn shùn lì jùn gōng, kè hù duì chéng guǒ pō wéi mǎn yì.Đúng, tuần trước cậu ấy theo phương án cũ hoàn thành suôn sẻ, khách hàng khá hài lòng với kết quả.
Trong bài: Thuyết phục đồng nghiệp thử việc mới · 何况对,我们打算参照侵权责任法,对精神与经济损失进行双重综合评估。
duì, wǒ men dǎ suàn cān zhào qīn quán zé rèn fǎ, duì jīng shén yǔ jīng jì sǔn shī jìn xíng shuāng chóng zōng hé píng gū.Vâng, chúng em định tham chiếu luật trách nhiệm bồi thường ngoài hợp đồng, đánh giá tổng hợp cả thiệt hại tinh thần lẫn kinh tế.
Trong bài: Thẩm định pháp lý cơ chế chịu trách nhiệm của thuật toán đề xuất