参与【參與】
[cān yù] [参 与]
tham gia (vào việc gì)
参加某项活动、工作或事情
很多学生参与了这次活动。
hěn duō xué shēng cān yù le zhè cì huó dòng.Rất nhiều học sinh đã tham gia vào hoạt động lần này.
明白,我会积极参与课堂讨论,多表达看法。
míng bái, wǒ huì jī jí cān yù kè táng tǎo lùn, duō biǎo dá kàn fǎ.Em hiểu rồi, em sẽ tích cực tham gia thảo luận trên lớp, bày tỏ quan điểm nhiều hơn.
Trong bài: Đào tạo kỹ năng mềm · 从而他声称自己没有参与这个项目。
tā shēng chēng zì jǐ méi yǒu cān yù zhè ge xiàng mù.Anh ấy tuyên bố mình không tham gia dự án này.
他们让我直接参与软件产品的实际开发流程。
tā men ràng wǒ zhí jiē cān yù ruǎn jiàn chǎn pǐn de shí jì kāi fā liú chéng.Họ cho phép em trực tiếp tham gia vào quy trình phát triển thực tế của sản phẩm phần mềm.
Trong bài: Băn khoăn chọn kỳ thực tập quốc tế · 何必