参军【參軍】
[cān jūn] [参 军]
nhập ngũ
加入军队成为军人。
高中毕业后,他毅然决定报名参军。
gāo zhōng bì yè hòu, tā yì rán jué dìng bào míng cān jūn.Sau khi tốt nghiệp cấp ba, anh ấy kiên quyết đăng ký nhập ngũ.
tham quân (chức quan quân sự thời xưa)
古代军职官名。
诸葛亮曾任命他为随军参军。
zhū gě liàng céng rèn mìng tā wèi suí jūn cān jūn.Gia Cát Lượng từng bổ nhiệm ông ấy làm tham quân theo quân đội.
英雄子弟继承父志,勇敢地参军入伍。
yīng xióng zǐ dì jì chéng fù zhì, yǒng gǎn dì cān jūn rù wǔ.Con em anh hùng nối nghiệp cha, dũng cảm nhập ngũ.