从军
[cóng jūn] [从 军]
nhập ngũ; phục vụ trong quân đội
哥哥毕业后选择从军。
gē ge bì yè hòu xuǎn zé cóng jūn.Sau khi tốt nghiệp, anh trai chọn nhập ngũ.
[cóng jūn] [从 军]
nhập ngũ; phục vụ trong quân đội
哥哥毕业后选择从军。
gē ge bì yè hòu xuǎn zé cóng jūn.Sau khi tốt nghiệp, anh trai chọn nhập ngũ.