从戎[cóng róng] [从 戎]Lưu từKhácnhập ngũ; làm trong quân độiChữ trong từ从cóngtừ戎róngthuật ngữ chung cho vũ khí (cũ)Từ ghép:投笔从戎tóu bǐ cóng rónggác bút nhập ngũ (thành ngữ)Từ cùng chữ:从小cóng xiǎoHSK 2từ nhỏ从事cóng shìHSK 3làm从前cóng qiánHSK 3trước đây从来cóng láiHSK 3luôn luôn从此cóng cǐHSK 4từ bây giờ从中cóng zhōngHSK 5từ bên trong从而cóng érHSK 5do đó从不cóng bùHSK 6không bao giờ从没cóng méiHSK 6chưa bao giờ (trong quá khứ)Xem thêm (3)Từ cận nghĩa:参军cān jūnHSK 7nhập ngũ从军cóng jūnnhập ngũ入伍rù wǔnhập ngũ征召zhēng zhàonhập ngũ