从来【從來】
[cóng lái] [从 来]
luôn luôn; mọi lúc; không bao giờ (nếu dùng trong câu phủ định)
从过去到现在;多与否定连用
我从来没吃过这个菜。
wǒ cóng lái méi chī guo zhè ge cài.Tôi chưa bao giờ ăn món này.
来这里以前,我从来没这样吃过。
lái zhè lǐ yǐ qián, wǒ cóng lái méi zhè yàng chī guo.Trước khi đến đây, em chưa từng ăn như thế này bao giờ.
Trong bài: Chưa từng ăn món vịt quay Bắc Kinh chuẩn vị · 从来为了保持健康,她从来不熬夜。
wèi le bǎo chí jiàn kāng, tā cóng lái bù áo yè.Để giữ gìn sức khỏe, cô ấy không bao giờ thức khuya.
没有,我从来没有做过中文简历。
méi yǒu, wǒ cóng lái méi yǒu zuò guo zhōng wén jiǎn lì.Chưa, mình chưa từng làm CV tiếng Trung.
Trong bài: Chưa từng chuẩn bị hồ sơ xin việc · 从来