从来没
[cóng lái méi] [从 来 没]
chưa từng; chưa bao giờ
来这里以前,我从来没这样吃过。
lái zhè lǐ yǐ qián, wǒ cóng lái méi zhè yàng chī guo.Trước khi đến đây, em chưa từng ăn như thế này bao giờ.
Trong bài: Chưa từng ăn món vịt quay Bắc Kinh chuẩn vị · 从来面对失败,他从来没有放弃。
miàn duì shī bài, tā cóng lái méi yǒu fàng qì.Đối mặt với thất bại, anh ấy chưa bao giờ từ bỏ.
没有,我从来没有做过中文简历。
méi yǒu, wǒ cóng lái méi yǒu zuò guo zhōng wén jiǎn lì.Chưa, mình chưa từng làm CV tiếng Trung.
Trong bài: Chưa từng chuẩn bị hồ sơ xin việc · 从来