从而【從而】
[cóng ér] [从 而]
do đó; qua đó
表示前因导致后果,因此如此
我们提高了效率,从而节省了时间。
wǒ men tí gāo le xiào lǜ, cóng ér jié shěng le shí jiān.Chúng tôi đã nâng cao hiệu suất, do đó tiết kiệm được thời gian.
能减轻中央空调负荷,从而降低能耗。
néng jiǎn qīng zhōng yāng kōng tiáo fù hè, cóng ér jiàng dī néng hào.Có thể giảm tải cho điều hòa trung tâm, từ đó giảm tiêu thụ điện năng.
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而算法会实时规划最优路线,从而降低两成油耗。
suàn fǎ huì shí shí guī huà zuì yōu lù xiàn, cóng ér jiàng dī liǎng chéng yóu hào.Thuật toán sẽ quy hoạch tuyến đường tối ưu theo thời gian thực, từ đó giảm hai mươi phần trăm hao phí nhiên liệu.
Trong bài: Ứng dụng AI tối ưu hóa chuỗi cung ứng · 从而大家会通过练习演讲,从而提升个人的沟通技能。
dà jiā huì tōng guò liàn xí yǎn jiǎng, cóng ér tí shēng gè rén de gōu tōng jì néng.Mọi người sẽ thông qua luyện tập thuyết trình, từ đó nâng cao kỹ năng giao tiếp của cá nhân.
Trong bài: Đào tạo kỹ năng mềm · 从而