据此【據此】
[jù cǐ] [据 此]
theo đó; dựa vào điều trên
以这个为依据;按照这个。
调查组掌握了核心证据,据此对涉案企业做出了处罚。
diào chá zǔ zhǎng wò le hé xīn zhèng jù, jù cǐ duì shè àn qǐ yè zuò chū le chǔ fá.Tổ điều tra đã nắm được chứng cứ cốt lõi, theo đó đưa ra hình thức xử phạt đối với doanh nghiệp liên quan.
听起来省事,不过数据若不够可靠,我们很难据此决定是否扩大合作。
tīng qǐ lái shěng shì, bú guò shù jù ruò bú gòu kě kào, wǒ men hěn nán jù cǐ jué dìng shì fǒu kuò dà hé zuò.Nghe có vẻ đỡ việc, nhưng nếu dữ liệu không đủ đáng tin, chúng tôi rất khó dựa vào đó để quyết định có mở rộng hợp tác hay không.
Trong bài: Thuyết phục đối tác王老师善于倾听学员的心声,并据此优化课程体系。
wáng lǎo shī shàn yú qīng tīng xué yuán de xīn shēng, bìng jù cǐ yōu huà kè chéng tǐ xì.Thầy Vương rất giỏi lắng nghe tâm tư nguyện vọng của học viên và dựa vào đó để tối ưu hóa hệ thống bài giảng.