至此
[zhì cǐ] [至 此]
cho đến nay; đến giờ
到这个时候、程度或地点
经过长达三年的艰苦谈判,双方至此终于签署了合作协议。
jīng guò cháng dá sān nián de jiān kǔ tán pàn, shuāng fāng zhì cǐ zhōng yú qiān shǔ le hé zuò xié yì.Trải qua cuộc đàm phán gian khổ kéo dài ba năm, hai bên đến nay cuối cùng đã ký kết hợp đồng hợp tác.
đến chỗ này; tới đây
到达这个地方
游人至此,无不被眼前的美景吸引。
yóu rén zhì cǐ, wú bù bèi yǎn qián de měi jǐng xī yǐn.Du khách tới đây, ai cũng bị vẻ đẹp trước mắt thu hút.
事已至此,你现下如何审视这场失利?
shì yǐ zhì cǐ, nǐ xiàn xià rú hé shěn shì zhè chǎng shī lì?Chuyện đã đến nước này, hiện giờ cậu nhìn nhận thất bại lần này thế nào?
Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说罢了,事已至此再怪谁也没用。
bà le, shì yǐ zhì cǐ zài guài shuí yě méi yòng.Thôi đi, sự việc đã đến nước này trách ai cũng vô ích.
是,是我疏忽了。事已至此,该如何补救?
shì, shì wǒ shū hū le. shì yǐ zhì cǐ, gāi rú hé bǔ jiù?Phải, là mình sơ suất. Sự việc đã đến nước này, nên cứu vãn thế nào đây?
Trong bài: Tranh luận nhẹ về deadline · Câu hỏi tu từ 难道…吗 / 不是…吗