迄今为止【迄今為止】
[qì jīn wéi zhǐ] [迄 今 为 止]
cho đến nay; đến bây giờ; vẫn (chưa)
到目前为止。
迄今为止,公司尚未收到客户的投诉。
qì jīn wéi zhǐ, gōng sī shàng wèi shōu dào kè hù de tóu sù.Cho đến nay, công ty vẫn chưa nhận được khiếu nại nào từ khách hàng.
嗯,迄今为止,项目仍未竣工。
èn, qì jīn wéi zhǐ, xiàng mù réng wèi jùn gōng.Vâng, tính đến nay dự án vẫn chưa hoàn thành.
Trong bài: Cho tới nay dự án vẫn chưa hoàn thành · 迄今为止可以说,这是迄今为止所发现的最完整的古代商业文书系统。
kě yǐ shuō, zhè shì qì jīn wéi zhǐ suǒ fā xiàn de zuì wán zhěng de gǔ dài shāng yè wén shū xì tǒng.Có thể nói, đây là hệ thống văn bản thương mại cổ đại hoàn chỉnh nhất được phát hiện tính đến nay.
Trong bài: Báo cáo khai quật di chỉ khảo cổ Con đường Tơ lụa · 迄今为止这是迄今为止关于快速射电暴来源于磁星角分辨率最精准的证据。
zhè shì qì jīn wéi zhǐ guān yú kuài sù shè diàn bào lái yuán yú cí xīng jiǎo fēn biàn lǜ zuì jīng zhǔn de zhèng jù.Đây là bằng chứng có độ phân giải góc chính xác nhất tính đến nay về việc chớp sóng vô tuyến nhanh xuất phát từ sao từ.
Trong bài: Định vị nguồn gốc chớp sóng vô tuyến định kỳ qua kính thiên văn vô tuyến · 迄今为止