迄
[qì]
cho đến nay; cho đến
嗯,迄今为止,项目仍未竣工。
èn, qì jīn wéi zhǐ, xiàng mù réng wèi jùn gōng.Vâng, tính đến nay dự án vẫn chưa hoàn thành.
Trong bài: Cho tới nay dự án vẫn chưa hoàn thành · 迄今为止这是迄今发现的最古老的手稿。
zhè shì qì jīn fā xiàn de zuì gǔ lǎo de shǒu gǎo.Đây là bản viết tay cổ nhất được phát hiện cho đến nay.
我何尝不想做好,只是条件有限,关键数据迄今还没拿到。
wǒ hé cháng bù xiǎng zuò hǎo, zhǐ shì tiáo jiàn yǒu xiàn, guān jiàn shù jù qì jīn hái méi ná dào.Mình đâu phải không muốn làm tốt, chỉ là điều kiện có hạn, số liệu then chốt đến nay vẫn chưa có.
Trong bài: Tôi đâu phải không muốn cố gắng · 何尝